Xe thương mại trong nước

Xe chuyên dùng

Các dòng xe nhập khẩu

Phụ tùng và bảo hành

BIỂU PHÍ BẢO TRÌ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC Ô TÔ

Thủ tục cấp phép kinh doanh vận tải xe ô tô

Thủ tục, cách tính mua xe ô tô tải trả góp

Xe quét đường hút bụi Dongfeng nhập khẩu 4 khối Euro5
Xe quét đường hút bụi Dongfeng nhập khẩu 4 khối Euro5
Xe quét đường hút bụi Dongfeng nhập khẩu 4 khối Euro5 - ảnh 2
Xe quét đường hút bụi Dongfeng nhập khẩu 4 khối Euro5Xe quét đường hút bụi Dongfeng nhập khẩu 4 khối Euro5Xe quét đường hút bụi Dongfeng nhập khẩu 4 khối Euro5 - ảnh 2

Xe quét đường hút bụi Dongfeng nhập khẩu 4 khối Euro5

Mã sản phẩm: 0793

Hãng xe: Xe môi trường (xe phun nước, xe cuốn ép rác, xe hút bùn) ...

Chủng loại: Xe tải từ 1,25 tấn - 5 tấn

Loại xe: Xe và máy

Lượt xem thứ: 451

Hotline: 0914 727 729 *** Điện thoại: 0243.652.3321

BẢN THÔNG TIN XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU

I.     THÔNG TIN CHUNG (General information)

1.                   Loại phương tiện (Vehicle's type): Ô tô quét đường

2.                   Nhãn hiệu (Trade mark): DONGFENG

3.                   MODEL SATXI: EQ1070SJ3BDF

4.                   Tên thương mại (Commercial name): XZL5070TSL5

5.                   Nước sản xuất (Production country): China,

6.                   Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard): EURO 5

II.  THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)

1.         Công thức bánh xe (Drive configuration):4 x 2

2.         Khối lượng (mass)(kg)

2. 1.          Khối lượng bản thân (Kerb mass): 4820

2.1.1.      Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1st axle): 1820

2.1.2.      Phân bố lên trục 1 (Distributed on 2nd axle): 3000

2. 2.          Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass): 1900

2. 3.          Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Designed gross mass): 6850

2.4. 1.    Phân bố lên trục 1 : 2210                 

2.4. 2.    Phân bố lên trục 1: 4410

3.        Số người cho phép chở, kể cả người lái (Passenger capacity including driver): 02

4.        Kích thước (Dimensions)(mm)

4. 1.          Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H): 6200x2100x2650

4. 2.          Khoảng cách trục (Wheel  space): 3308

4. 3.          Vết bánh xe trước (Front track):  1503

4. 4.          Vết bánh xe sau (Rear track): 1494

4. 5.          Chiều dài đầu xe (Front over hang): 1040

4. 6.          Chiều dài đuôi xe (Rear over hang): 1802

5.        Động cơ (Engine)

5.1.Động cơ đốt trong (Internal combustion engine)

5.1. 1.    Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type): CY4BK551,Tăng áp (Turbocharged, Supercharged…)

5.1. 2.    Thể tích làm việc (Displacement):3707 (cm3)

5.1. 3.    Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):75/3000 (kW/r/min)

6.        Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)

6. 1.Loại/dẫn động ly hợp: Ma sát/Thủy lực

6. 2.Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số:

                                                        5TS40-18-32/Cơ khí/05tiến-01lùi/Cơ khí

6. 3.Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động: 02  /4.88 

6. 4.Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1: 3000010-Q17422  /2945 

6. 5.Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 2 : 2400010-Q17422  /4415 

6. 6.Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1st axle):

    02  /7.00-16  / 1320

6. 7.Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 (Quantity/size/max load of tyre of 2nd axle):

    04  /7.00-16  / 1180

6.8.   Số lượng lốp dự phòng (Quantity of spare tyre) 01 

7.         Hệ thống treo (Suspension system)

7. 1. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 1                                             Phụ thuộc  /Thủy lực  /6  +- 

7. 2. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 2                                             Phụ thuộc    /6  +5 

8.        Hệ thống lái (Steering system)

Ký hiệu 3401005-E21521 -   Loại cơ cấu lái (type): Trục vít - ê cu bi     Trợ lực (powered) Cơ khí trợ lực thủy lực   

9.         Hệ thống phanh (Brake system)

9. 1.Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): Khí nén  

9.1. 1.            Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle): Tang trống  

9.1. 2.            Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle): Tang trống  

9. 2.Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/possition): Cơ khí   /Trục thứ cấp hộp số  

10.    Thân xe (Body)

11.    Loại thân xe (type of body work): Khung xe chịu lực, ca bin lật                  

12.    Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments)

12.1.   Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps):  02   / Trắng

12.2.   Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps):  02   / Trắng

12.3.   Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps):  02   /Vàng

12.4.   Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color of rear turn signal lamps):  02   /Vàng

12.5.   Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color of side turn signal lamps):  02   /Vàng

12.6.   Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color of front position lamps):  02   /Trắng

12.7.   Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color of rear position lamps):  02   /Đỏ

12.8.   Số lượng/màu sắc đèn phanh (quantity/color of stop lamps):  02   /Đỏ

12.9.   Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau(quantity/color of rear licence plate lamps):  01   /Trắng

12.10.         Số lượng/màu sắc đèn lùi (quantity/color of reversing lamps):  02   /Trắng

12.11.         Số lượng/màu sắc tấm phản quang (quantity/color of reflective panels):  02   /Đỏ

12.12.         Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): Chì Axit   /12    (V)- 100(Ah)

12.13.         Số lượng ắc quy (Quantity of battery): 1

 

13.    Thiết bị chuyên dùng (Special equipments): Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng chứa rác. Cơ cấu chổi quét và bơm hút chân không được dẫn động bang động cơ riêng.

Động cơ phụ 57kw, model JX493G3 nhà sản xuất JMC.

Hệ thống thủy lực Trung Quốc.

 

 

 

 

 

 

 

 

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

Địa chỉ: Số 55 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng -  Quận Long Biên - Thành Phố Hà Nội.

MST: 0105887318

Điện thoại : 0243.652.3321  - Email: thanglongauto2012@gmail.com

Đại diện: Ông:Trần Xuân Miện . Chức vụ: GĐ:

Hotline:  0914 727 729

 

- Chủ tài khoản: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

  1. Tài khoản số: 1220202008879 tại Ngân hàng AGRIBANK – CN Long Biên.
  2. Tài khoản số: 40515868 tại ngân hàng VPBANK – CN Chương Dương.
  3. Tài khoản số: 0661100585002 tại ngân hàng MBBANK-CN Long Biên-PGD Ngô Gia Tự
  4. Tài khoản số: 0541000317787 - Ngân hàng Vietcombank - CN Chương Dương

 - Chủ tài khoản cá nhân : Trần Xuân Miện.

Số tài khoản : 020005434141 tại Ngân hàng SACOMBANK – Chi nhánh Thủ Đô. Hoặc:

Số tài khoản : 1220205103329 Tại ngân hàng AGRIBANK-Chi nhánh Long Biên.

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & ĐẦU TƯ THĂNG LONG

VPGD: Số 55 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Bãi xe trưng bày: Số 55 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 0243.652.3321 - Email: thanglongauto2012@gmail.com
Hotline: 0914 7277 29

Tham gia bình luận facebook

Tham khảo sản phẩm khác

Liên hệ

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & ĐẦU TƯ THĂNG LONG

VPGD: Số 55 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Bãi xe trưng bày: Số 55 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 0243.652.3321 - Email: thanglongauto2012@gmail.com
Hotline: 0914 7277 29